Từ vựng theo chủ đề Health and Fitness (Phần 3)

 

 

  • Clinic /ˈklɪnɪk/ (n): phòng khám chữa bệnh (a place where people go to receive a particular type of medical treatment or advice).

Ex: My doctor sent me to a eye clinic to see a specialist.

  • Dose /dəʊs/ (n): liều lượng (a particular amount of a drug or medicine that has been measured so that you can take it).

Ex: I always take my daily dose of vitamin C.

  • Fever /ˈfiːvə(r)/ (n): sốt (a medical condition in which a person has a temperature that is higher than normal).

Ex: Aspirin should help reduce the fever.

  • Flu /flu/ (n): cảm cúm (a serious disease caused by a virus, that causes a high temperature, severe pains and weakness).

Ex: The whole family has the flu.

  • Rash /ræʃ/ (n): chứng ban đỏ (an area of red spots on a person’s skin, caused by an illness or a reaction to something).

Ex: I woke up covered in a rash.

  • Allergy /'ælədʤi/ (n): dị ứng (a medical condition that causes you to react badly or feel ill when you eat or touch a particular substance).

Ex: Food allergies affect six to eight per cent of children.

  • Headache /'hedeik/  (n): đau đầu (a continuous pain in the head).

Ex: He had a terrible headache.

  • Sore eyes (n): đau mắt (a continuous pain in the eyes).

Ex: The sore eyes make me can not concentrate on the lesson.

  • Backache /'bækeik/ (n): đau lưng (a continuous pain in the back).

Ex: Gardening gives me such backache.

  • Stomach ache /ˈstʌmək eɪk/ (n): đau bụng (pain in or near your stomach).

Ex: I ate too much and got a terrible stomach ache.

  • Heart attack /ˈhɑːt ətæk/ (n): đau tim (a sudden serious medical condition in which the flow of blood to the heart is blocked, sometimes causing death).

Ex: She died of a massive heart attack.

 

THƯ VIỆN LIÊN QUAN

Tổng hợp các từ nối trong tiếng Anh
Tổng hợp các từ nối trong tiếng Anh

Trong bài viết sau đây, Phuong Nam Education sẽ giúp bạn tổng hợp các từ vựng và cụm từ liên kết các câu và các đoạn văn để hỗ trợ cho quá trình tự...

Từ vựng theo chủ đề War and History (Phần 4)
Từ vựng theo chủ đề War and History (Phần 4)

Bài viết cung cấp cho đọc giả một số từ vựng liên quan đến War and History

Từ vựng theo chủ đề War and History (Phần 3)
Từ vựng theo chủ đề War and History (Phần 3)

Bài viết cung cấp cho đọc giả một số từ vựng liên quan đến War and History

Từ vựng theo chủ đề War and History (Phần 2)
Từ vựng theo chủ đề War and History (Phần 2)

Bài viết cung cấp cho đọc giả một số từ vựng liên quan đến War and History

Để lại số điện thoại
để được Phuong Nam Education liên hệ tư vấn

Hoặc gọi ngay cho chúng tôi:
1900 7060

Gọi ngay

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

https://zalo.me/567727745547533481
-->